Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
ĐỀ KH 1TOAN 6,7,8,9(06-07)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 02-11-2009
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 43
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:04' 02-11-2009
Dung lượng: 134.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra học kì i
Môn: Toán 6
Thời gian 90 phút
Bài 1 (2đ): Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi bài tập sau:
Cho biết a : b với a,b ( N
ƯCLN (a,b) = a
BCNN (a,b) = = b
ƯCLN (a,b) = b và BCNN (a,b) = a
Câu A và câu B là đúng.
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
C. Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 5.
D. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6.
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:
(-17) + 5 + 8 + 20 + (-6)
25 . 22 | x | = 2 (32 - 1)
Bài 4: (2đ) Biết số học sinh của một trường trong khoảng 700 đến 800 học sinh. Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh. Tính số học sinh của trường đó.
Bài 5 (2đ): 1. Vẽ đoạn thẳng MN = 6 cm. Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI = 4 cm. Tính IN.
2. Trên tia đối của tia MN lấy điểm H sao cho MH = 2IN. Tính HI.
Đáp án toán 6
Bài 1: 1. C 1đ
2. A 1đ
Bài 2: 1). ĐS: 10 1đ
2).ĐS: 125 1đ
Bài 3: 1). x = 10 1đ
2) x = ± 3 1đ
Bài 4: - Tìm được BCNN (30; 36;40) = 360 em 1đ
- Tìm được số học sinh của trường 360.2 + 10 = 730 em 1đ
Bài 5: 1) Vẽ được đoạn thẳng MN = 6 cm 0,25 đ
Lấy được điểm I thuộc MN: MI = 4 cm 0,25đ
Tính được IN = 2 cm. 0,5 đ
2)
4cm
M N
I
6cm
Vẽ được tia đối của tia MN, và lấy được điểm H sao cho MH = 2IN (1đ)
Tính được HI = 8 (cm) (1đ)
Môn: toán 7
Phần I - Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
7 5 5 10
Câu 2: Kết quả của phép tính: 26, 22, 23 là:
A. 24 B. 25 C. 43 D. 23
Câu 3:Cách viết nào sau đây đúng
- | 3 | = - (-3) C. | 3 | = - | - 3 |
- | 3 | = | -3 | D. | 3 | = | -3 |
Câu 4: Nếu √ x2 = 3 thì x bằng:
a b B. a x
x y b y
a b
C. a y D. y x
x b
Câu 6: Cho tỉ lệ thức 28 : 21 = 8 : x giá trị của x là:
A. 147 B. 32 C. 12
Môn: Toán 6
Thời gian 90 phút
Bài 1 (2đ): Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng trong mỗi bài tập sau:
Cho biết a : b với a,b ( N
ƯCLN (a,b) = a
BCNN (a,b) = = b
ƯCLN (a,b) = b và BCNN (a,b) = a
Câu A và câu B là đúng.
A. Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
B. Số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
C. Số chia hết cho 2 thì chia hết cho 5.
D. Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 6 thì tổng không chia hết cho 6.
Bài 2: (2đ) Thực hiện phép tính:
(-17) + 5 + 8 + 20 + (-6)
25 . 22 | x | = 2 (32 - 1)
Bài 4: (2đ) Biết số học sinh của một trường trong khoảng 700 đến 800 học sinh. Khi xếp hàng 30, hàng 36, hàng 40 đều thừa 10 học sinh. Tính số học sinh của trường đó.
Bài 5 (2đ): 1. Vẽ đoạn thẳng MN = 6 cm. Trên đoạn thẳng MN lấy điểm I sao cho MI = 4 cm. Tính IN.
2. Trên tia đối của tia MN lấy điểm H sao cho MH = 2IN. Tính HI.
Đáp án toán 6
Bài 1: 1. C 1đ
2. A 1đ
Bài 2: 1). ĐS: 10 1đ
2).ĐS: 125 1đ
Bài 3: 1). x = 10 1đ
2) x = ± 3 1đ
Bài 4: - Tìm được BCNN (30; 36;40) = 360 em 1đ
- Tìm được số học sinh của trường 360.2 + 10 = 730 em 1đ
Bài 5: 1) Vẽ được đoạn thẳng MN = 6 cm 0,25 đ
Lấy được điểm I thuộc MN: MI = 4 cm 0,25đ
Tính được IN = 2 cm. 0,5 đ
2)
4cm
M N
I
6cm
Vẽ được tia đối của tia MN, và lấy được điểm H sao cho MH = 2IN (1đ)
Tính được HI = 8 (cm) (1đ)
Môn: toán 7
Phần I - Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
7 5 5 10
Câu 2: Kết quả của phép tính: 26, 22, 23 là:
A. 24 B. 25 C. 43 D. 23
Câu 3:Cách viết nào sau đây đúng
- | 3 | = - (-3) C. | 3 | = - | - 3 |
- | 3 | = | -3 | D. | 3 | = | -3 |
Câu 4: Nếu √ x2 = 3 thì x bằng:
a b B. a x
x y b y
a b
C. a y D. y x
x b
Câu 6: Cho tỉ lệ thức 28 : 21 = 8 : x giá trị của x là:
A. 147 B. 32 C. 12
 





