TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ĐỀ THI HK1 80-09 SINH 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS NGUYỄN DU ĐH QT
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:06' 04-05-2009
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA HỌC KÌ I
GV Ra đề: Lê Thị Hồng Liên Môn: sinh học 9
GV Duyệt đề: Châu Quang Bá Thời gian: 45’


Câu 1: Thể đa bội là gì? Cho ví dụ. (1,5đ)
Câu 2: Một đoạn ADN bình thường có số Nuclêôtit loại A là 45và G là 92. Do tác động sốc nhiệt, đoạn ADN này bị đột biến, số Nuclêôtit loại G là 93 và A vẫn giữ nguyên.
a. Đây là dạng đột biến nào?
b. Chiều dài của đoạn ADN bị đột biến thay đổi như thé nào so với ADN bình thường? (2d)
Câu 3: Ở người gen trội M qui định mắt bình thường, gen lặn tương ứng m qui định mắt mù màu (không phân biệt dược màu đỏ và màu lục) các gen nằm trên NST X.
Bố bị mù màu, mẹ không bị bệnh mù màu. Các con của họ có thể sẽ như thế nào đối vói bệnh mù màu? (giả thiết không xảy ra đột biến.) (3đ)
Câu 4: Trong phân tử ADN có số Nuclêôtit lọi A chiếm 15% tổng số Nuclêôtit của ADN.
Tính % Nuclêôtit của mỗi loại còn lại? (2đ)
Câu 5: Trình bày cơ chế xác định giới tính. (1,5đ)





















Ma trận

Các chủ đề
Các mức độ nhận thức
Tổng


Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng


Chương II

Câu 5. (1,5đ)

1,5đ

Chương III

Câu 4. (2đ)

2đ

Chương IV
Câu 1. (1,5đ)
Câu 2. (2đ)

2,5đ

Chương V


Câu 3. (3đ)
3đ

Tổng
1,5đ
5,5đ
3đ
10đ

ĐÁP ÁN:
Câu 1: -Thể đa bội là cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng có số NST là bội số của n (nhiều hơn 2n ).
-Ví dụ: quả táo tứ bội, cây cà độc dược tam bội...
Câu 2: a. Đây là dạng đột biến gen. (Thêm một cặp Nu:G-X )
b.Chiều dài của đoạn ADN tăng thêm 3,4 Å (Ăngxtơrông.)
Câu 3: Bố bị bệnh mù màu có kiểu gen: XmY
Mẹ không bị mù màu có thể kiểu gen: XMXM hoặc XMXm
 Trường hợp 1: P ♀ XMXM x ♂ XmY 
G XM Xm , Y
F1 XMXm ; XMY 100% không bị bệnh
Trường hợp 2: P ♀ XMXm x ♂ XmY
G XM, Xm x Xm, Y
F1 XMXm ; XMY ; XmXm ; XmY
50% không bị bệnh ; 50% bị bệnh
Câu 4: Theo nguyên tắc bổ sung ta có: A = T và G = X. Mà A= 15% nên T=15%
Tổng % của phân tử ADN: %A + %T + %G + %X = 100%
%X + %G = 100% - (%A + %T)
= 100% - (15% +15%) = 70%
Số nuclêôtit của loại G và loại X bằng nhau: %G = %X = 70% /2 = 35%
Vậy %A = %T = 15%; %G = %X = 35%
Câu 5: - Ở những loài giao phối, giới tính được xác định trong quá trình thụ tinh nhờ sự phân li và tổ hợp của các cặp NST giới tính.
- Cơ chế xác định giới tính: (ở người, ở thú...)
P: ♀ XX x ♂ XY

G: X X , Y

F1: XX XY
Tỉ lệ: đực:cái = 1:1



 
Gửi ý kiến