TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

DE THI HKI (06-07)TOAN 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:45' 17-10-2009
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 130
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra học kì 1
Môn: toán 7
Phần I - Trắc nghiệm khách quan.
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép tính

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
7 5 5 10

Câu 2: Kết quả của phép tính: 26, 22, 23 là:
A. 24 B. 25 C. 43 D. 23
Câu 3:Cách viết nào sau đây đúng
- | 3 | = - (-3) C. | 3 | = - | - 3 |
- | 3 | = | -3 | D. | 3 | = | -3 |

Câu 4: Nếu √ x2 = 3 thì x bằng:
a b B. a x
x y b y

a b
C. a y D. y x
x b

Câu 6: Cho tỉ lệ thức 28 : 21 = 8 : x giá trị của x là:

A. 147 B. 32 C. 12 D. 6
2 3

Câu 7: Hàm số nào sau đây cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận:
x 3 2x+1
A. y = 2x + 1 B. y = C. y = D. y =
y x 2

Câu 8: cho y = f(x) = 3 - 2x2 khẳng định đúng là:
f(1) = -1 B. f (-2) = 11
C. f(0) = 1 D. f(0) = 3
Câu 9: Trong hình bên biết Ax //Cy số đo BCy bằng:
A. 900 B. 1000 A x
C. 1100 D. 1200
C y


B

Câu 10: Trong hình bên biết Ax // By số đo AOB bằng:
A. 800 B. 900 C. 1000 D. 1600 Z


C 1300 B
y

O300
x A


Phần II - Tự luận:
Câu 1: Học sinh giỏi, khá, trung bình của lớp 7A tỉ lệ với 4; 7; 10. Tìm số học sinh lớp 7A. Biết học sinh khá ít hơn học sinh trung bình là 12 em.
x
Câu 2: Cho hàm số: y = -
2
Vẽ đồ thị hàm số
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị, không thuộc đồ thị của hàm số? Vì sao?
M (2; -2) N (-1; 2)
P (- 8, 4) Q (1, - 1/2)
Câu 3: Cho (ABC , Â = 90; C = 300. Trên cạnh BC lấy điểm E sao cho BE = BA. Tia phân giác của góc B cắt AC ở D.
So sánh độ dài các đoạn thẳng DA và DE.
Tính số đo các góc của (BDE.
Chứng minh E là trung điểm của BC.
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = (x - 5003( + (x - 3(
đáp án

Phần I: trắc nghiệm (2,5đ) Mỗi câu đúng: 0,25đ
1 - B 4 - D 7 - B 10 - A
2 - B 5 - C 8 - D
3 - D 6 - D 9 - B
Phần II: Tự luận (7,5đ)
Câu 1: (2đ)
Gọi số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7
Lần
 
Gửi ý kiến