TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ĐỀ THI HSG VĂN 9_2010-2011

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Thị Hằng THCS Nguyễn Du ĐH-QT
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:57' 18-10-2010
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 287
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Người ra đề: GV Nguyễn Thị Hằng
GV tổ: Văn- Sử
Người duyệt đề: Nguyễn Minh Lợi

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
Năm học 2010 - 2011
MÔN: Văn

I. Đề:
Câu 1: ( 2 đ) Em hãy phân loại những từ sau đây thành nhóm dựa vào đặc điểm trường nghĩa: Nói chuyện, thì thầm, phát biểu, chỉ bảo, lưu loát, tuyên bố, ôn tồn, khẳng định, ngắc ngứ, giảng giải.
Câu 2: (2 đ) Em hãy chép nguyên văn một số câu thơ trong Truyện Kiều vủa Nguyễn Du miêu tả đặc điểm ngoại hình của Thúy Vân, Thúy Kiều, Mã Giám Sinh? Nêu bút pháp miêu tả nhân vật của Nguyễn Du trong Truyện Kiều?
Câu 3 (6đ) Trình bày suy nghĩ của em về quan niệm sống của thanh niên hiện nay?

II. ĐÁP ÁN

Câu 1: Nhóm 1: Nói chuyện, chỉ bảo.
Nhóm 2: Tuyên bố, phát biểu, khẳng định
Nhóm 3: Thì thầm, lưu loát, thủ thỉ, ngắc ngứ, ôn tồn.
Học sinh có thể chia thành 2 nhóm:
- Nhóm 1 và 2 chỉ hành động nói
Nhóm 3 chỉ tính chất nói
Câu 2: - Chép nguyên văn các câu thơ: Dựa vào các văn bản đã học trong SGK Ngữ Văn 9 Tập 1.
- Bút pháp miêu tả nhân vật:
+ Nhân vật chính diện: Thúy Vân, Thúy Kiều. Sử dụng bút pháp ước lệ tượng trưng.
+ Nhân vật phản diện: Mã Giám Sinh. Sử dụng bút pháp tả thực.
Câu 3: gồm các ý:
- Ý 1: sống đẹp: + Sống có lý tưởng, có mục đích
+ Sống phải biết cống hiến phần đời đẹp nhất của mình cho sự nghiệp của dân tộc.
+ Sống phải biết đồng cảm.
- Ý 2: Liên hệ và phân tích được một số tấm gương tiêu biểu của thanh niên Việt Nam trong quá khứ và ở hiện tại.
- Ý 3: Suy nghĩ về một số hiện tượng trong cuộc sống: Sống ỷ lại, dựa dẫm; sống không có mục đích hoặc những biểu hiện đi ngược lại quyền lợi của dân tộc.
III BIỂU ĐIỂM.
Câu 1: Phân loại các từ theo nhóm: 1.5đ
Chỉ rõ các nhóm thuộc trường nghĩa 0.5đ
Câu 2: Ghi đúng nguyên văn các câu thơ 1.5đ
Nêu được bút pháp miêu tả: mỗi ý 0.25đ
Câu 3: - Điểm 5-6 : Bài làm đúng hình thức : Văn nghị luận, đủ các ý; hiểu rõ vấn đề; trình bày chặt chẻ, có sức thuyueets phục cao.
- Điểm 3-4: Bài làm đáp ứng yêu cầu cơ bản nhưng có vài ý chưa sâu sắc; lập luận chặt chẻ; hành văn trôi chảy.
- Điểm 2-2.5:Bài làm xác định được yêu cầu song chưa sau sắc; hành văn trôi chảy.
- Điểm 1-1.5: Bài làm mới chỉ nêu nêu ý chứ chưa phân tích, diễn đạt thiếu mạch lạc.
- Điểm < 1: Các trường hợp còn lại.

MA TRẬN ĐỀ:
Mức độ
Nội dung
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Điểm

Tiếng Việt: Trường từ vựng

Câu 1
2đ

Văn bản: Truyện Kiều

Câu 2

2đ

Tập làm văn: Văn nghị luận

Câu 3
6đ

Cộng


10đ



 
Gửi ý kiến