TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

ĐỀ THI K2 MÔN LÍ 8 08-09

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: THCS NGUYỄN DU ĐH QT
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:02' 22-04-2009
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 113
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD – ĐT ĐÔNG HÀ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
********

MA TRẬN RA ĐỀ

Nội dung
Mức độ nhận thức, hiểu biết:
Tổng


Biết
Hiểu + Kỷ năng
Vận dụng



TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL


1.Các hình thức truyền nhiệt. Giống và khác giữa các hình thức.

1,0

0,5

1,0
2,5

2. Nhận biết được hình thức dẫn nhiệt bằng bức xạ nhiệt.



1,0

0,5
1,5

3. Nhiệt dung riêng.

1,0




1,0

4. Bài tập vận dung công thức tính nhiệt lượng

1,0

2,0

2,0
5,0

Tổng
0
3,0
0
3,5
0
3,5
10,0




ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Vật lí 8. Năm học 2008 -2009
Thời gian: 45 phút.

Câu 1: (2,5 điểm)
Hãy nêu các hình thức truyền nhiệt ? Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các hình thức truyền nhiêt đó ?

Câu 2:(1,5 điểm)
Hai ấm nhôm đựng nước giống nhau đã được đun sôi , một ấm màu trắng, một ấm màu đen. Khi bếp tắt, trong điều kiện như nhau thì nước trong ấm nào nhanh nguội hơn ?

Câu 3:(1,0 điểm)
Nói nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.K có nghĩa là gì ?

Câu 4:(5,0 điểm)
Người ta cung cấp cho 5kg đồng một nhiệt lượng 57 kJ. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K.
Hỏi đồng nóng thêm bao nhiêu độ ?
Nhiệt độ sau cùng của đồng là bao nhiêu 0C, K ? Biết nhiệt độ ban đầu của đồng là 250C.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu 1: (2,5 điểm)
Hãy nêu các hình thức truyền nhiệt ? Hãy so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa các hình thức truyền nhiêt đó ?
Có ba hình thức truyền nhiệt đó là: Dẫn nhiệt, Đối lưu, Bức xạ nhiệt. 1,0 điểm
Sự giống nhau: Đều truyền nhiệt từ nơi này sang nơi khác trong cùng một vật hoặc từ vật này sang vật khác. 0,5 điểm
Sự khác nhau: Sự dẫn nhiệt chủ yếu xảy ra trong vật rắn
Đối lưu chỉ xãy ra trong chất khí và chất lỏng
Bức xạ nhiệt xảy ra ngay trong cả chân không . 1,0 điểm
Câu 2:(1,5 điểm)
Hai ấm nhôm đựng nước giống nhau đã được đun sôi , một ấm màu trắng, một ấm màu đen. Khi bếp tắt, trong điều kiện như nhau thì nước trong ấm nào nhanh nguội hơn ?

Nước trong ấm màu đen sẽ chống nguội hơn. Bởi vì những vật có bề mặt sẫm bức xạ nhiệt nhanh hơn những vật có bề mặt màu sáng. 1,5 điểm

Câu 3:(1,0 điểm)
Nói nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kg.K có nghĩa là gì ?
Nói nhiệt dung riêng của chì là 130 J/kgK có nghĩa: Nhiệt lượng cần để 1kg chì thu vào (hay toả ra) để tăng thêm hay giảm đi 10C là 130 J 1,0 điểm

Câu 4:(5,0 điểm)
Người ta cung cấp cho 5kg đồng một nhiệt lượng 57 kJ. Nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K.
a) Hỏi đồng nóng thêm bao nhiêu độ ?
Nhiệt độ sau cùng của đồng là bao nhiêu 0C, K ? Biết nhiệt độ ban đầu của đồng là 250C.

Độ tăng nhiệt độ của đồng:
Nhiệt lượng cung cấp cho đồng: Q = 57 kJ = 57 000 J 0,5 điểm

Ta có: Q = mc ∆t hay 5.380∆t = 57 000 1,5 điểm

Suy ra: ∆t = 57000/ 5.380 = 30 ( 0C ) 1,0 điểm

Nhiệt độ sau cùng của đồng:

Ta có: ∆t = t2 – t1 hay t2 = ∆t + t1 = 30 + 25 = 55( 0C ) 1,0 điểm

Hoặc: t2 = 273 + 55 = 328 (K) 1,0 điểm




 
Gửi ý kiến