TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 7 (cả năm)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:07' 11-05-2009
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: Tiết 1: §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A-Mục tiêu:
-HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ, các biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ. Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số : N 
- HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
B- Phuơng pháp
Nêu và giải quyết vấn đề
C- Chuẩn bị :
1-GV: Bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữu các tập hợp và bài tập. Thước thẳng ,phấn màu
2-HS: Ôn lại kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số
D-Tiến trình dạy học:
I-Ổn định lớp: 7A:………… 7B:………………..
II-Bài củ:
III-Bài mới:
1-ĐVĐ: (5 phút )Giáo viên giới thiệu chương trình đại số 7, yêu cầu vấn đề vê sách vỡ, dụng cụ học tập. Giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ - Số thực.
2-Triển khai bài:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (12 phút)

G11: Giả sử ta có xác số:
3;-0,5; 0; 
Em hãy viết mỗi số trên thành 3 phân
số bằng nó

G12:Có thể viết các số trên thành bao
nhiêu phân số bằng nó?

G13:Các phân số bằng nhau là cách viết
khác nhau của cùng một số, số đó gọi
là số hữu tỉ.
Các số trên: 3, -0,5, 0,  đều là số
h ữu tỉ. Vậy thế nào là số hữu tỉ?
G14:Tập hợp các số hữu tỉ được kí
hiệu là Q
HS: 3==……..
-0,5==……..
0==…………….
2=……….
HS: Có thể viết mỗi số trên thành vô số phân số bằng nó.



HS:Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng  v ới a,b Z, b0



G15:Yêu cầu HS làm ?1
Vì sao các số trên là các số hữu
tỉ?


G16: Yêu cầu HS làm ?2
Số nguyên a là số hữu tỉ không,
vì sao?
HS: 0,6=
-1,25=
1
Vậy các số trên là số hữu tỉ

G17: Với số tự nhiên n có là số
hữu tỉ không, vì sao?
G18:Vậy em có nhận xét gì về
mối quan hệ giữa N,Z,Q?
G18: Đưa sơ đồ biểu diễn mối quan
hệ giữa N, Z v à Q
HS:aZ, thì a= aQ
HS: nN, thì n= nQ
HS:N

Hoạt động 2:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10 phút)

G21: Yêu cầu HS làm ?3
G22: Tương tự đối với số nguyên , ta có thể biêu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
G23: Yêu cầu HS đọc ví dụ 1 SGK, GV thực hành và yêu cầu HS làm theo
G24: Yêu cầu HS đọc ví 2, và làm theo hướng dẩn
-Viết  dưới dạng phân số có mẩu dương.
-Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?
-Điểm biểu diễn số hữu tỉ  xác định như thế nào?

GV:Cho hs làm bài tập 2 (tr7 SGK)


HS: Làm ?3


HS: Đọc ví dụ 1, thực hành làm theo
GV


HS: Đọc ví dụ 2, và trả lời các câu hỏi

- 

Chia đoạn thẳng đơn vị thành ba phần bằng nhau

-Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng hai đơn vị
HS: Làm bài vào vở, một em lên bảng làm

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ(10 phút)

G31: Yêu cầu HS làm ?4

G32:Với mọi số hữu tỉ x,y ta luôn có:
hoăc x=y hoặc x>y hoặc x
G33: Đưa bảng phụ ghi ví dụ 1 và 2 lên bảng
G34:Cho HS làm bài tập 3c) tr8SGK
G35: Giới thiệu về số hữu tỉ dương,số
số hữu tỉ âm, số 0
Cho HS làm ?5 SGK


G36:
 
Gửi ý kiến