TRƯỜNG TÔI

Ki_niem_2212FLV.flv DONG_HA_TINH_YEU_TOI.flv Chao_hioi_giao_luu.flv Clip_GIAO_LUU.flv Hoc_suot_doi.flv KH_GIANG_1213.flv CBAN_NGHEO1011.flv Dham_thanh_co.flv HOI_TRI_26312_P4.flv HOI_TRI_26312_P3.flv HOI_TRI_26312_P2.flv HOI_TRI_26312_P1.flv HOI_KHOE_DO_HA_2012_A.flv NOI_VONG_TAY_VBN.flv 6A_1062.jpg 6B_1074.jpg 6C_1095.jpg

Tài nguyên

...VÀ MƯA XUÂN

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Cảm Ơn Đời Mỗi Sáng Mai Thức Dậy. Ta Có Thêm Ngày Nữa Để Yêu Thương !

Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

KIỂM TRA KH2 TOÁN 9 (ĐSỐ1)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 20-04-2009
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 9
Trường THCS Nguyễn Du

*Ma trận đề kiểm tra :

Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng

Chính
Tự luận
Tự luận
Tự luận


1) Hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn

1
1
1
1
2
2

2) Hàm số y = ax2. PT bậc hai một ẩn

3
2,25
2
1,75
5
4

3) Góc với đường tròn

2
2
1
1
3
3

4) Hình trụ, hình nón, hình cầu
1
0,5
1
0,5

2
1


Tổng
1
0,5
7
5,75
4
3,75
12
10


I.Đề kiểm tra :
1) (2 điểm)Giải các hệ phương trình sau:
a)  b) 

2) (2 điểm)Cho phương trình bậc hai ẩn x : 
a) Giải phương trình (1) khi m = 3.
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
Gọi  là hai nghiệm của phương trình (1). Hãy tìm m để .
3) (2 điểm)Cho hai hàm số:  (P) và y = 2x – 2 (d) .
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d).

4) (3 điểm)Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By nằm trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn (O) có bờ là AB. Gọi C là một điểm nằm giữa A và B, M là một điểm nằm trên nửa đường tròn. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với CM cắt Ax ở D, cắt By ở E.
a) Chứng minh các tứ giác ACMD và BCME nội tiếp.
b) So sánh hai góc: và .
c) Chứng minh tam giác CDE là tam giác vuông.

5) (1 điểm)Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3cm, chiều cao 4cm.
a) Tính độ dài đường sinh.
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.

II. Đáp án, thang điểm:
Câu 1:
a) 0,5 đ
Vậy HPT có một nghiệm (x; y) = (2; 3) 0,5 đ
b) Đặt . Đk : .
Ta có HPT (TM) 0,5 đ
hoặchoặc0,5 đ
Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm trên.
Câu 2:
a) Thay m = 3, ta có PT :  0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 =>  0,5 đ b)  0,25 đ
Vậy PT (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 0,25đ
c)Vì PT (1) luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi giá trị của m nên theo hệ thức Vi-ét ta có:
 0,25 đ
Suy ra 

 0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 => 
Vậy  hoặc là giá trị cần tìm. 0,25 đ

Câu 3:
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số  (P) và y = 2x – 2 (d): (hình vẽ dưới đây) 1 đ


Câu 4:

b) Vì tứ giác ACMD nội tiếp nên ta có:
 = (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (1) (0,5đ)
c) Vì tứ giác BCME nội tiếp nên ta có:
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (2)
Từ (1) và (2)  (3) 0,25đ
Mặt khác: có ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
 hay  (4) 0,25đ
Từ (3) và (4) 

Vậy tam giác CDE vuông tại C (đpcm). 0,5đ

Câu 5 :

 
Gửi ý kiến