Chào mừng quý vị đến với Website của Mai Quang.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
KIỂM TRA KH2 TOÁN 9 (ĐSỐ1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 20-04-2009
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 20-04-2009
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: Toán 9
Trường THCS Nguyễn Du
*Ma trận đề kiểm tra :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Chính
Tự luận
Tự luận
Tự luận
1) Hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn
1
1
1
1
2
2
2) Hàm số y = ax2. PT bậc hai một ẩn
3
2,25
2
1,75
5
4
3) Góc với đường tròn
2
2
1
1
3
3
4) Hình trụ, hình nón, hình cầu
1
0,5
1
0,5
2
1
Tổng
1
0,5
7
5,75
4
3,75
12
10
I.Đề kiểm tra :
1) (2 điểm)Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
2) (2 điểm)Cho phương trình bậc hai ẩn x :
a) Giải phương trình (1) khi m = 3.
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
Gọi là hai nghiệm của phương trình (1). Hãy tìm m để .
3) (2 điểm)Cho hai hàm số: (P) và y = 2x – 2 (d) .
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d).
4) (3 điểm)Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By nằm trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn (O) có bờ là AB. Gọi C là một điểm nằm giữa A và B, M là một điểm nằm trên nửa đường tròn. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với CM cắt Ax ở D, cắt By ở E.
a) Chứng minh các tứ giác ACMD và BCME nội tiếp.
b) So sánh hai góc: và .
c) Chứng minh tam giác CDE là tam giác vuông.
5) (1 điểm)Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3cm, chiều cao 4cm.
a) Tính độ dài đường sinh.
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.
II. Đáp án, thang điểm:
Câu 1:
a) 0,5 đ
Vậy HPT có một nghiệm (x; y) = (2; 3) 0,5 đ
b) Đặt . Đk : .
Ta có HPT (TM) 0,5 đ
hoặchoặc0,5 đ
Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm trên.
Câu 2:
a) Thay m = 3, ta có PT : 0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 => 0,5 đ b) 0,25 đ
Vậy PT (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 0,25đ
c)Vì PT (1) luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi giá trị của m nên theo hệ thức Vi-ét ta có:
0,25 đ
Suy ra
0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 =>
Vậy hoặc là giá trị cần tìm. 0,25 đ
Câu 3:
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số (P) và y = 2x – 2 (d): (hình vẽ dưới đây) 1 đ
Câu 4:
b) Vì tứ giác ACMD nội tiếp nên ta có:
= (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (1) (0,5đ)
c) Vì tứ giác BCME nội tiếp nên ta có:
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (2)
Từ (1) và (2) (3) 0,25đ
Mặt khác: có ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
hay (4) 0,25đ
Từ (3) và (4)
Vậy tam giác CDE vuông tại C (đpcm). 0,5đ
Câu 5 :
Môn: Toán 9
Trường THCS Nguyễn Du
*Ma trận đề kiểm tra :
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
Chính
Tự luận
Tự luận
Tự luận
1) Hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn
1
1
1
1
2
2
2) Hàm số y = ax2. PT bậc hai một ẩn
3
2,25
2
1,75
5
4
3) Góc với đường tròn
2
2
1
1
3
3
4) Hình trụ, hình nón, hình cầu
1
0,5
1
0,5
2
1
Tổng
1
0,5
7
5,75
4
3,75
12
10
I.Đề kiểm tra :
1) (2 điểm)Giải các hệ phương trình sau:
a) b)
2) (2 điểm)Cho phương trình bậc hai ẩn x :
a) Giải phương trình (1) khi m = 3.
Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m.
Gọi là hai nghiệm của phương trình (1). Hãy tìm m để .
3) (2 điểm)Cho hai hàm số: (P) và y = 2x – 2 (d) .
a) Vẽ đồ thị của hai hàm số trên trên cùng một mặt phẳng toạ độ.
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) và (d).
4) (3 điểm)Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By nằm trên cùng một nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn (O) có bờ là AB. Gọi C là một điểm nằm giữa A và B, M là một điểm nằm trên nửa đường tròn. Qua M kẻ đường thẳng vuông góc với CM cắt Ax ở D, cắt By ở E.
a) Chứng minh các tứ giác ACMD và BCME nội tiếp.
b) So sánh hai góc: và .
c) Chứng minh tam giác CDE là tam giác vuông.
5) (1 điểm)Một hình nón có bán kính đường tròn đáy là 3cm, chiều cao 4cm.
a) Tính độ dài đường sinh.
b) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón.
II. Đáp án, thang điểm:
Câu 1:
a) 0,5 đ
Vậy HPT có một nghiệm (x; y) = (2; 3) 0,5 đ
b) Đặt . Đk : .
Ta có HPT (TM) 0,5 đ
hoặchoặc0,5 đ
Vậy HPT đã cho có 2 nghiệm trên.
Câu 2:
a) Thay m = 3, ta có PT : 0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 => 0,5 đ b) 0,25 đ
Vậy PT (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. 0,25đ
c)Vì PT (1) luôn có nghiệm x1 , x2 với mọi giá trị của m nên theo hệ thức Vi-ét ta có:
0,25 đ
Suy ra
0,25 đ
PT có: a + b + c = 0 =>
Vậy hoặc là giá trị cần tìm. 0,25 đ
Câu 3:
a)Vẽ đồ thị của hai hàm số (P) và y = 2x – 2 (d): (hình vẽ dưới đây) 1 đ
Câu 4:
b) Vì tứ giác ACMD nội tiếp nên ta có:
= (hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (1) (0,5đ)
c) Vì tứ giác BCME nội tiếp nên ta có:
(hai góc nội tiếp cùng chắn cung MC) (2)
Từ (1) và (2) (3) 0,25đ
Mặt khác: có ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
hay (4) 0,25đ
Từ (3) và (4)
Vậy tam giác CDE vuông tại C (đpcm). 0,5đ
Câu 5 :
 





